Home Tin Mới Thông tin Profile nhóm SF9 – Thành viên SF9

Thông tin Profile nhóm SF9 – Thành viên SF9

bởi 360Kpop
0 bình luận

Thông tin mới nhất SF9 : Profile SF9, mẫu người lý tưởng của SF9

SF9 (Sentational First 9) trực thuộc công ty FNC ENT. Nhóm debut ngày 05 tháng 10 năm 2016 với mini album đầu tiên mang tên Feeling Sensation. Đĩa nhạc gồm 3 ca khúc FanfareK.O và Together

Nhóm nhạc nam SF9 (Sentational First 9) gồm 9 thành viên (  Youngbin, Inseong, Jaeyoon, Dawon, Zuho, Rowoon, Tae Yang, Hwiyoung và Chani ) thuộc Dance team đã giành chiến thắng trong show sống còn “Dance or Band” do công ty tổ chức.

Tên Fandom của SF9 : FANTASY
Màu đại điện của SF9 : Fantasia Hologram

Các tài khoản MXH của nhóm SF9

Twitter: @ sf9official | Instagram: @ sf9official | Vlive: SF9 channel

Thông tin thành viên nhóm SF9

Youngbin

– Nghệ danh: Youngbin (영빈)
– Tên khai sinh: Kim Youngbin (김영빈)
– Vị trí: Trưởng nhóm, Rapper chính, Vũ công
– Sinh nhật: 23/11/1993
– Cung hoàng đạo: Nhân Mã
– Chiều cao: 178 cm 
– Cân nặng: 67 kg 
– Nhóm máu: AB
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Inseong

– Nghệ danh: Inseong (인성)
– Tên khai sinh: Kim Inseong (김인성)
– Vị trí: Giọng ca chính, vũ công
– Sinh nhật: 12/7/1993
– Cung hoàng đạo: Cự Giải
– Chiều cao: 184 cm 
– Căn nặng: 70 kg 
– Nhóm máu: A
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Jaeyoon

– Nghệ danh: Jaeyoon (재윤)
– Tên khai sinh: Lee Jaeyoon (hình)
– Vị trí: Hát dẫn, vũ công
– Sinh nhật: 9 tháng 8 năm 1994
– Cung hoàng đạo: Sư Tử
– Chiều cao: 182 cm (6 vạch0 ″)
– Cân nặng: 66 kg (145 lbs)
– Nhóm máu: O
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Dawon

– Nghệ danh: Dawon (다원)
– Tên khai sinh: Lee Sanghyuk (hình)
– Vị trí: Hát dẫn, vũ công
– Sinh nhật: 24 tháng 7 năm 1995
– Cung hoàng đạo: Sư Tử
– Chiều cao: 179 cm (5 tuổi10,5)
– Cân nặng: 65 kg (143 lbs)
– Nhóm máu: A
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Zuho

– Nghệ danh: Zuho (주호)
– Tên thật: Baek Juho (백주호)
– Vị trí: Rapper chính, Vũ công
– Sinh nhật: 4 tháng 7 năm 1996
– Cung hoàng đạo: Cự Giải
– Chiều cao: 184 cm (6 vạch0 ″)
– Cân nặng: 67 kg (147 lbs)
– Nhóm máu: O
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Rowon

– Nghệ danh: Rowoon (로운)
– Tên thật: Kim Seokwoo (김석우)
– Vị trí: Ca sĩ chính, vũ công, gương mặt đại diện
– Sinh nhật: 7 tháng 8 năm 1996
– Cung hoàng đạo: Sư Tử
– Chiều cao: 192 cm (6 tuổi3 ″)
– Cân nặng: 73 kg (160 lbs)
– Nhóm máu: B
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Taeyang

– Nghệ danh: Tae Yang (태양)
– Tên khai sinh: Yoo Tae Yang (태양)
– Vị trí: Ca sĩ chính, Vũ công chính
– Sinh nhật: 28 tháng 2 năm 1997
– Cung hoàng đạo: Song Ngư
– Chiều cao: 181 cm (5 trận1111)
– Cân nặng: 67 kg (147 lbs)
– Nhóm máu: O
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Hwiyoung

– Nghệ danh: Hwiyoung (휘영)
– Tên khai sinh: Kim Youngkyun (김영균)
– Vị trí: Rapper, giọng ca hỗ trợ, vũ công
– Sinh nhật: 11 tháng 5 năm 1999
– Cung hoàng đạo: Kim Ngưu
– Chiều cao: 180 cm (5 trận1111)
– Cân nặng: 61 kg (134 lbs)
– Nhóm máu: B
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Chani

– Nghệ danh: Chani (찬희)
– Tên khai sinh: Kang Chanhee (강찬희)
– Vị trí: Ca sĩ, vũ công chính, rapper, maknae
– Sinh nhật: 17 tháng 1 năm 2000
– Cung hoàng đạo: Ma Kết
– Chiều cao: 174 cm (5 trận8,5)
– Cân nặng: 61 kg (134 lbs)
– Nhóm máu: A
– Quốc tịch: Hàn Quốc

Loading...

Viết bình luận

Có thể bạn chưa biết?